tất tả

Học thuật
Thân thiện
tất tả

Người phụ nữ tất tả chạy ra chợ mua đồ trước giờ đóng cửa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vội vã, lật đật: Trạng thái di chuyển hoặc hành động một cách nhanh chóng, gấp gáp, thường một lý do cấp bách nào đó. Thể hiện sự thiếu thong thả, bình tĩnh.
    • Hấp tấp, cuống quýt: Chỉ sự vội vàng đến mức phần lộn xộn, không được chuẩn bị kỹ càng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thấy trời sắp mưa, mọi người tất tả tìm chỗ trú. (Thấy trời sắp mưa, mọi người vội vã tìm chỗ trú.)
    • Anh ấy bước vào phòng với vẻ mặt tất tả sợ trễ cuộc họp. (Anh ấy bước vào phòng với vẻ mặt vội vã sợ trễ cuộc họp.)
    • ấy tất tả thu dọn đồ đạc để kịp chuyến tàu chiều. ( ấy lật đật thu dọn đồ đạc để kịp chuyến tàu chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tất tả ngược xuôi": chỉ sự vội vã, bận rộn chạy đi chạy lại nhiều nơi.
    • Mùa giáp Tết, người bán hàng tất tả ngược xuôi. (Mùa giáp Tết, người bán hàng vội vã chạy ngược chạy xuôi.)
  • Dùng để miêu tả không khí, nhịp điệu: Có thể dùng để miêu tả một khung cảnh hay nhịp sống hối hả.
    • Nhịp sống tất tả của thành phố lớn. (Nhịp sống vội vã của thành phố lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất tưởi (tính từ): Cũng có nghĩavội vã, hấp tấp, thường dùng trong văn chương. Gần như đồng nghĩa với "tất tả".
    • Ông ấy tất tưởi ra đi quên cả áo khoác. (Ông ấy vội vã ra đi quên cả áo khoác.)
  • Vội vã (tính từ): Từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ sự nhanh chóng, gấp gáp.
  • Lật đật (tính từ): Nhấn mạnh sự vội vàng, hấp tấp trong từng cử chỉ, động tác.
Từ đồng nghĩa
  • Vội vàng: Nhanh chóng, gấp gáp.
  • Hấp tấp: Làm việc nhanh nhưng thiếu suy nghĩ, cẩn thận.
  • Cuống quýt: Vội vã đến mức mất bình tĩnh, lộn xộn.
  • Gấp gáp: Rất khẩn cấp, cần làm ngay.
Từ trái nghĩa
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Bình tĩnh: Giữ được trạng thái điềm tĩnh, không hấp tấp.
  • Khoan thai: Thong thả, nhẹ nhàng, từ tốn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chân ướt chân ráo": Vừa mới đến nơi đã phải làm việc đó ngay, thể hiện sự vội vã, chưa kịp nghỉ ngơi. sắc thái gần với "tất tả".
    • Anh ấy vừa về đến nhà, chân ướt chân ráo đã phải tất tả đi ngay. (Anh ấy vừa về đến nhà, chưa kịp nghỉ đã phải vội vã đi ngay.)
tất tả

Người phụ nữ tất tả chạy ra chợ mua đồ trước giờ đóng cửa.

  1. Lật đật vội vã : Tất tả đi tìm nguyên liệu sản xuất.